parent
parent nghĩa là bà con, thông gia, có họ hàng, có hơi hướng.
Nghĩa của parent
Danh từ · giống đực
- Bà con.
- Un parent éloignébà con xa
- Thông gia.
- Số nhiều Cha mẹ.
- Số nhiều Tổ tiên.
- parents d'élèvephụ huynh học sinh
- traiter quelqu'un en parent pauvrecoi rẻ ai
Tính từ
- Có họ hàng, có hơi hướng.
- Nghĩa bóng Cùng nguồn gốc.
- Langues parentesngôn ngữ cùng nguồn gốc
- Nghĩa bóng Giống nhau.
- Des intelligences parentesnhững trí thông minh giống nhau
Dạng từ của parent
Đi với mạo từ: un parent · le parent
| Số nhiều | parents |
| Giống cái | parente /pa.ʁɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | parentes |
Họ từ của parent
Câu ví dụ với parent
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Un bon fils est toujours soucieux de plaire à ses parents. Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.Tatoeba #333890
- Ses parents pensaient qu'il gaspillait son argent pour une fille stupide. Bố mẹ anh ta cho rằng anh ta phung phí tiền bạc vì một cô gái ngớ ngẩn.Tatoeba #9110
- Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.Tatoeba #3802
- Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198579
- Je suis financièrement indépendant de mes parents. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6289
- Mes parents vivent en Amérique du Sud. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10463026
- Mes parents sont très déçus de moi. Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911495
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ relative, relation, family member; parent; ancestors; parents
- Tính từ related; similar
Câu hỏi thường gặp
parent nghĩa là gì?
parent (danh từ, tính từ) nghĩa là bà con, thông gia, có họ hàng, có hơi hướng.
parent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parent (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɑ̃/.
parent là giống đực hay giống cái?
parent là danh từ giống đực (dùng với un, le).