langue étrangère
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /lɑ̃.ɡ‿e.tʁɑ̃.ʒɛʁ/
langue étrangère nghĩa là ngoại ngữ.
Nghĩa của langue étrangère
Danh từ · giống cái
- Ngoại ngữ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Cela prend du temps de bien parler une langue étrangère.Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
Dạng từ của langue étrangère
Đi với mạo từ: une langue étrangère · la langue étrangère
| Số nhiều | langues étrangères |
Câu ví dụ với langue étrangère
- Les étudiants trouvent souvent très difficile de comprendre une conférence en langue étrangère. Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.Tatoeba #9416
- Cela prend du temps de bien parler une langue étrangère. Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #552272
- Il n'est pas facile d'apprendre une langue étrangère. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreign language
Câu hỏi thường gặp
langue étrangère nghĩa là gì?
langue étrangère (danh từ) nghĩa là ngoại ngữ.
langue étrangère là giống đực hay giống cái?
langue étrangère là danh từ giống cái (dùng với une, la).