languedocien
/lɑ̃ɡ.dɔ.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
languedocien nghĩa là Thuộc xứ Lăng-gơ-đốc.
Nghĩa của languedocien
Tính từ
- Thuộc xứ Lăng-gơ-đốc.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Lăng-gơ-đốc.
Dạng từ của languedocien
| Số nhiều | Languedociens |
| Giống cái | Languedocienne |
| Giống cái số nhiều | languedociennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Languedocian (of, from or relating to Languedoc)
- Danh từ Languedocian (the dialect of the Occitan language spoken in Languedoc-Roussillon)
- Danh từ Languedocian (native or inhabitant of Languedoc)
Câu hỏi thường gặp
languedocien nghĩa là gì?
languedocien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Lăng-gơ-đốc.
languedocien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của languedocien (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃ɡ.dɔ.sjɛ̃/.