autoclave
danh từ giống đực (m)
/o.tɔ.klav/ giọng máy của trình duyệt
autoclave nghĩa là nồi hấp cao áp, tự đóng.
Nghĩa của autoclave
Danh từ · giống đực
- Nồi hấp cao áp.
Tính từ
- Tự đóng.
- Marmite autoclavenồi tự đóng (do bản thân áp suất hơi trong nồi)
Dạng từ của autoclave
Đi với mạo từ: un autoclave · l'autoclave
| Số nhiều | autoclaves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autoclave
Câu hỏi thường gặp
autoclave nghĩa là gì?
autoclave (danh từ, tính từ) nghĩa là nồi hấp cao áp, tự đóng.
autoclave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoclave (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.klav/.
autoclave là giống đực hay giống cái?
autoclave là danh từ giống đực (dùng với un, le).