auscultation
danh từ giống cái (f)
/os.kyl.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
auscultation nghĩa là sự nghe bệnh.
Nghĩa của auscultation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự nghe bệnh.
Dạng từ của auscultation
Đi với mạo từ: une auscultation · l'auscultation
| Số nhiều | auscultations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auscultation
Câu hỏi thường gặp
auscultation nghĩa là gì?
auscultation (danh từ) nghĩa là sự nghe bệnh.
auscultation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auscultation (giọng Pháp chuẩn): /os.kyl.ta.sjɔ̃/.
auscultation là giống đực hay giống cái?
auscultation là danh từ giống cái (dùng với une, la).