auréomycine
danh từ giống cái (f)
/o.ʁe.ɔ.mi.sin/ giọng máy của trình duyệt
auréomycine nghĩa là aurêômixin.
Nghĩa của auréomycine
Danh từ · giống cái
- Dược học Aurêômixin.
Dạng từ của auréomycine
Đi với mạo từ: une auréomycine · l'auréomycine
| Số nhiều | auréomycines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aureomycin, chlortetracycline
Câu hỏi thường gặp
auréomycine nghĩa là gì?
auréomycine (danh từ) nghĩa là aurêômixin.
auréomycine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auréomycine (giọng Pháp chuẩn): /o.ʁe.ɔ.mi.sin/.
auréomycine là giống đực hay giống cái?
auréomycine là danh từ giống cái (dùng với une, la).