TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

auréoler

/o.ʁe.ɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

auréoler nghĩa là làm vinh quang, làm tăng tiếng tăm.

Nghĩa của auréoler

Ngoại động từ

  1. Bao vầng hào quang xung quanh.
  2. Nghĩa bóng Làm vinh quang, làm tăng tiếng tăm.

Chia động từ auréoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: auréoléHiện tại phân từ: auréolant

Hiện tại présent

  • j'auréole
  • tu auréoles
  • il/elle auréole
  • nous auréolons
  • vous auréolez
  • ils/elles auréolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai auréolé
  • tu as auréolé
  • il/elle a auréolé
  • nous avons auréolé
  • vous avez auréolé
  • ils/elles ont auréolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'auréolais
  • tu auréolais
  • il/elle auréolait
  • nous auréolions
  • vous auréoliez
  • ils/elles auréolaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'auréolerai
  • tu auréoleras
  • il/elle auréolera
  • nous auréolerons
  • vous auréolerez
  • ils/elles auréoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'auréolerais
  • tu auréolerais
  • il/elle auréolerait
  • nous auréolerions
  • vous auréoleriez
  • ils/elles auréoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'auréole
  • que tu auréoles
  • qu'il/elle auréole
  • que nous auréolions
  • que vous auréoliez
  • qu'ils/elles auréolent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'auréolai
  • tu auréolas
  • il/elle auréola
  • nous auréolâmes
  • vous auréolâtes
  • ils/elles auréolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • auréole (tu)
  • auréolons (nous)
  • auréolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surround with a halo; to glorify

Câu hỏi thường gặp

auréoler nghĩa là gì?

auréoler (ngoại động từ) nghĩa là làm vinh quang, làm tăng tiếng tăm.

auréoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auréoler (giọng Pháp chuẩn): /o.ʁe.ɔ.le/.

Chia động từ auréoler ở thì hiện tại thế nào?

j'auréole, tu auréoles, il/elle auréole, nous auréolons, vous auréolez, ils/elles auréolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.