audibilité
danh từ giống cái (f)
/o.di.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
audibilité nghĩa là khả năng nghe được.
Nghĩa của audibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng nghe được.
- Seuil d'audibiliténgưỡng nghe được
Dạng từ của audibilité
Đi với mạo từ: une audibilité · l'audibilité
| Số nhiều | audibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ audibility
Câu hỏi thường gặp
audibilité nghĩa là gì?
audibilité (danh từ) nghĩa là khả năng nghe được.
audibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audibilité (giọng Pháp chuẩn): /o.di.bi.li.te/.
audibilité là giống đực hay giống cái?
audibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).