autodidacte
/o.tɔ.di.dakt/ giọng máy của trình duyệt
autodidacte nghĩa là tự học, người tự học.
Nghĩa của autodidacte
Tính từ
- Tự học.
Danh từ · cả hai giống
- Người tự học.
Dạng từ của autodidacte
| Số nhiều | autodidactes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ self-taught
- Danh từ autodidact
Câu hỏi thường gặp
autodidacte nghĩa là gì?
autodidacte (tính từ, danh từ) nghĩa là tự học, người tự học.
autodidacte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autodidacte (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.di.dakt/.