autoritaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.tɔ.ʁi.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
autoritaire nghĩa là độc đoán, chuyên quyền.
Nghĩa của autoritaire
Tính từ
- Độc đoán.
- Chuyên quyền.
Dạng từ của autoritaire
| Số nhiều | autoritaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autoritaire
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ authoritarian
Câu hỏi thường gặp
autoritaire nghĩa là gì?
autoritaire (tính từ) nghĩa là độc đoán, chuyên quyền.
autoritaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoritaire (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.ʁi.tɛʁ/.