autotomie
danh từ giống cái (f)
/o.tɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
autotomie nghĩa là sự tự cắt.
Nghĩa của autotomie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sự tự cắt.
Dạng từ của autotomie
Đi với mạo từ: une autotomie · l'autotomie
| Số nhiều | autotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autotomy
Câu hỏi thường gặp
autotomie nghĩa là gì?
autotomie (danh từ) nghĩa là sự tự cắt.
autotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autotomie (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.tɔ.mi/.
autotomie là giống đực hay giống cái?
autotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).