autoplastie
danh từ giống cái (f)
/o.tɔ.plas.ti/ giọng máy của trình duyệt
autoplastie nghĩa là sự tự tạo hình, sự tự ghép.
Nghĩa của autoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tự tạo hình, sự tự ghép.
Dạng từ của autoplastie
Đi với mạo từ: une autoplastie · l'autoplastie
| Số nhiều | autoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autoplasty
Câu hỏi thường gặp
autoplastie nghĩa là gì?
autoplastie (danh từ) nghĩa là sự tự tạo hình, sự tự ghép.
autoplastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoplastie (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.plas.ti/.
autoplastie là giống đực hay giống cái?
autoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).