auto-accusation
danh từ giống cái (f)
/ɔ.tɔ.a.ky.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
auto-accusation nghĩa là sự tự buộc tội.
Nghĩa của auto-accusation
Danh từ · giống cái
- Sự tự buộc tội.
- Délire d'auto-accusation(y học) hoang tưởng tự buộc tội
Dạng từ của auto-accusation
Đi với mạo từ: une auto-accusation · l'auto-accusation
Câu hỏi thường gặp
auto-accusation nghĩa là gì?
auto-accusation (danh từ) nghĩa là sự tự buộc tội.
auto-accusation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auto-accusation (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.tɔ.a.ky.za.sjɔ̃/.
auto-accusation là giống đực hay giống cái?
auto-accusation là danh từ giống cái (dùng với une, la).