aurifère
/o.ʁi.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aurifère nghĩa là chứa vàng, có vàng.
Nghĩa của aurifère
Tính từ
- Chứa vàng, có vàng.
- Sable aurifèrecát có vàng
Dạng từ của aurifère
| Số nhiều | aurifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ auriferous, aurous (gold-bearing)
Câu hỏi thường gặp
aurifère nghĩa là gì?
aurifère (tính từ) nghĩa là chứa vàng, có vàng.
aurifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aurifère (giọng Pháp chuẩn): /o.ʁi.fɛʁ/.