automorphisme
danh từ giống đực (m)
/o.tɔ.mɔʁ.fism/ giọng máy của trình duyệt
automorphisme nghĩa là sự tự đẳng cấu.
Nghĩa của automorphisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Thuyết đấu tranh nội bộ.
- Toán học Sự tự đẳng cấu.
Dạng từ của automorphisme
Đi với mạo từ: un automorphisme · l'automorphisme
| Số nhiều | automorphismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ automorphism
Câu hỏi thường gặp
automorphisme nghĩa là gì?
automorphisme (danh từ) nghĩa là sự tự đẳng cấu.
automorphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automorphisme (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.mɔʁ.fism/.
automorphisme là giống đực hay giống cái?
automorphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).