autoradio
danh từ giống đực (m)
/o.tɔ.ʁa.djo/ giọng máy của trình duyệt
autoradio nghĩa là Máy thu thanh (đặt) trên ô tô.
Nghĩa của autoradio
Danh từ · giống đực
- Máy thu thanh (đặt) trên ô tô.
Dạng từ của autoradio
Đi với mạo từ: un autoradio · l'autoradio
| Số nhiều | autoradios |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ car radio
Câu hỏi thường gặp
autoradio nghĩa là gì?
autoradio (danh từ) nghĩa là Máy thu thanh (đặt) trên ô tô.
autoradio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autoradio (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.ʁa.djo/.
autoradio là giống đực hay giống cái?
autoradio là danh từ giống đực (dùng với un, le).