TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avachir

/a.va.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

avachir nghĩa là làm cho mềm nhũn, làm méo mó, làm cho uể oải, làm cho nhu nhược.

Nghĩa của avachir

Ngoại động từ

  1. Làm cho mềm nhũn; làm méo mó.
  2. Nghĩa bóng Làm cho uể oải; làm cho nhu nhược.

Chia động từ avachir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: avachiHiện tại phân từ: avachissant

Hiện tại présent

  • j'avachis
  • tu avachis
  • il/elle avachit
  • nous avachissons
  • vous avachissez
  • ils/elles avachissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avachi
  • tu as avachi
  • il/elle a avachi
  • nous avons avachi
  • vous avez avachi
  • ils/elles ont avachi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avachissais
  • tu avachissais
  • il/elle avachissait
  • nous avachissions
  • vous avachissiez
  • ils/elles avachissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'avachirai
  • tu avachiras
  • il/elle avachira
  • nous avachirons
  • vous avachirez
  • ils/elles avachiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'avachirais
  • tu avachirais
  • il/elle avachirait
  • nous avachirions
  • vous avachiriez
  • ils/elles avachiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avachisse
  • que tu avachisses
  • qu'il/elle avachisse
  • que nous avachissions
  • que vous avachissiez
  • qu'ils/elles avachissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avachis
  • tu avachis
  • il/elle avachit
  • nous avachîmes
  • vous avachîtes
  • ils/elles avachirent

Mệnh lệnh impératif

  • avachis (tu)
  • avachissons (nous)
  • avachissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của avachir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make soft; make limp or flabby; cause to sag; to render incapable of producing effort

Câu hỏi thường gặp

avachir nghĩa là gì?

avachir (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mềm nhũn, làm méo mó, làm cho uể oải, làm cho nhu nhược.

avachir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avachir (giọng Pháp chuẩn): /a.va.ʃiʁ/.

Chia động từ avachir ở thì hiện tại thế nào?

j'avachis, tu avachis, il/elle avachit, nous avachissons, vous avachissez, ils/elles avachissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.