Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 14
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/19
- armoiretủ
- armoisecây ngải
- armonthanh mắc càng
- armorialtập huy hiệu, tập quốc huy
- armoriervẽ quốc huy
- armurelông nhím, mai rùa, vỏ bọc dây cáp
- armureriexưởng vũ khí
- armurierngười làm vũ khí, người bán vũ khí
- armécó khí giới, được vũ trang, có cốt thép
- armé jusqu'aux dentsĐược vũ trang đến tận răng
- arméequân đội, quân đoàn, đội quân
- arménienThuộc ác-mê-ni
- arnaquetrò lừa bịp
- arnaquerlừa gạt, lừa bịp, bắt giữ
- arnaqueurkẻ lừa bịp
- arnicacây kim sa, cồn thuốc kim sa
- arobearôp
- aromatechất thơm, hương liệu
- aromatiquethơm
- aromatisantchất thơm, hương liệu
- aromatisationsự ướp thơm
- aromatiserướp thơm
- arondechim nhạn
- arpentTừ cũ nghĩa cũ) mẫu (bằng 35 - 50 a)
- arpentagesự đo đạc, kỹ thuật đo đạc
- arpenterđo đạc
- arpenteurnhân viên đo đạc
- arpenteusesâu đo
- arpetteCô gái học nghề may
- arpionbàn chân
- arpègehợp âm rải
- arpèteCô gái học nghề may
- arpégérải
- arquebusadephát súng hỏa mai
- arquebusesúng hỏa mai
- arquebusierLính mang súng hỏa mai
- arquerbẻ cong, uốn cong, oằn lại
- arquécong hình cung
- arrachagesự nhổ, sự dỡ
- arrachementnỗi đau lòng, sự nhổ, sự giật đứt
- arrachernhổ, dỡ, lôi ra
- arracheurngười nhổ, người dỡ
- arracheuseXem arracheur
- arrachissự nhổ cây, cây nhổ lên
- arrachésự nâng tạ, sự cử tạ
- arraisonnementsự khám
- arraisonnerkhám
- arrangeablecó thể dàn xếp, có thể chữa
- arrangeantdễ dãi, dễ tính
- arrangementsự sắp xếp, kiểu sắp xếp, sự thu xếp
- arrangersắp xếp, xếp đặt, sắp đặt
- arrangeurngười chuyển biên, người soạn lại, người sắp xếp
- arrenterthuê, lĩnh canh
- arrestationsự bắt giữ, sự bị bắt giữ
- arrimagesự xếp hàng hóa
- arrimerxếp
- arrimeurCông nhân xếp hàng hóa (trên tàu)
- arriserNhư ariser
- arrivagechuyến hàng đến, hàng đến
- arrivantngười đến
- arriverđến, xảy ra
- arrivismeóc địa vị
- arrivistekẻ địa vị
- arrivéthành đạt
- arrivéesự đến, lúc đến
- arrièređuôi, hậu vệ, cút đi
- arrière-banlệnh huy động quân, quân được huy động
- arrière-becmỏm hạ lưu
- arrière-bouchekhẩu hầu
- arrière-boutiquephòng sau tiệm
- arrière-cerveaunão sau
- arrière-choeurhậu điện
- arrière-corpsphần thụt vào
- arrière-coursân sau
- arrière-faixbộ phận phụ thai
- arrière-gardehậu quân
- arrière-gorgeđáy họng
- arrière-goûtdư vị
- arrière-grand-mèrecụ bà
- arrière-grand-pèrecụ ông
- arrière-grand-tantecụ cô, cụ dì
- arrière-mainmu bàn tay
- arrière-paysnội địa
- arrière-penséeẩn ý
- arrière-petit-filschắt trai
- arrière-petite-fillechắt gái
- arrière-plancảnh sau, hậu cảnh, nền phụ
- arrière-saisoncuối thu
- arrière-trainphần thân sau, mông
- arrière-vassalthứ hầu
- arriérationsự trì năng, sự lạc hậu
- arriérerArriérer un paiement trả chậm sau hạn
- arriéréchậm trễ, còn thiếu, lạc hậu
- arrobeNhư arobe
- arrochecây rau lê
- arrogammentngạo nghễ
- arrogancetính ngạo nghễ
- arrogantngạo nghễ, kẻ ngạo nghễ
- arrogertự phong cho mình
- arronditròn, tròn trịa, tròn môi
- arrondirlàm tròn, tính tròn, tăng thêm
- arrondissagesự sửa tròn
- arrondissementsự mở mang, sự tăng thêm, quận
- arrosablecó thể tưới được
- arrosagesự tưới, nông nghiệp lượng tưới
- arrosementsự chảy qua, sự tưới
- arrosertưới, chảy qua
- arroseurngười tưới, người tưới đường, máy tưới
- arroseusexe tưới đường
- arrosoirthùng tưới
- arroséđược tưới, có mưa
- arroyokênh, lạch
- arréragerthiếu, còn nợ
- arrêtsự dừng, sự ngừng, chỗ dừng
- arrêterlàm ngừng lại, cho đỗ lại, bắt giữ
- arrêtisteNgười bình giải các quyết định của tòa
- arrêtoircái chặn, cái hãm
- arrêtéđã quyết định, đã thỏa thuận, dứt khoát
- arsvai
- arsenalxưởng tàu, kho vũ khí
- arsenichợp chất asen
- arsenicalcó asen, thuốc có asen
- arsineasen hiđrua
- arsouillekẻ lưu manh
- arséniateAsenat
- arséniqueAsenic
- arséniteAsenit
- arséniureAsenua
- artnghệ thuật, kỹ năng, tài
- art martialvõ thuật
- artefacthiện tượng nhân tạo
- arthralgiechứng đau khớp
- arthritechứng viêm khớp
- arthritiqueviêm khớp, người bị viêm khớp
- arthritismetạng khớp, tạng thấp khớp
- arthrodiekhớp phẳng
- arthrographieSự chụp tia X khớp
- arthropathiebệnh khớp
- arthrosebệnh hư khớp
- artichautactisô, móc gai
- artichautièrevườn actisô
- articlebài, khoản, điều khoản
- article scientifiquebài báo khoa học
- articulaireXem articulation i
- articulationkhớp, sự cấu âm
- articulatoirecấu âm
- articulernối khớp, dính khớp, cấu âm
- articuletbài ngắn
- articulécó khớp, có đốt, cấu âm
- artificemẹo, mưu mẹo, thuốc nổ
- artificielnhân tạo, giả tạo
- artificiellementnhân tạo, giả tạo
- artificierthợ pháo hoa, người đốt pháo hoa
- artificieusementxảo trá
- artificieuxxảo trá
- artilleriesúng lớn, đại pháo, pháo binh
- artilleurpháo thủ, pháo binh
- artimoncột buồm lái, buồm lái
- artisanthợ thủ công, người gây dựng nên
- artisanalthủ công
- artisanalementtheo lối thủ công
- artisanatnghề thủ công, thủ công nghiệp, tầng lớp thủ công
- artistenghệ sĩ
- artistementmột cách nghệ sĩ, khéo
- artistiqueXem art
- artistiquementcó nghệ thuật
- artocarpecây mít bột, cây xakê
- artèređộng mạch, đường giao thông, đường phố lớn
- artériectomieThủ thuật cắt bỏ động mạch
- artérielXem artère i
- artériographieSự chụp tia X động mạch
- artérioleđộng mạch con, tiểu động mạch
- artérioscléreuxxơ cứng động mạch
- artérioscléroseChứng xơ cứng động mạch
- artériotomieThủ thuật mở động mạch
- artériteviêm động mạch
- artésienpuits artésien giếng phun
- arumcây chân bê
- aruspicethầy bói lòng
- aryenThuộc người A-ri-an
- aryleArila
- arythmiesự loạn nhịp
- arythmiqueloạn nhịp
- aryténoïdecartilage aryténoide sụn phễu
- arènesân đấu, vũ đài
- aréflexiesự mất phản xạ
- aréiqueKhông dòng chảy thường xuyên
- aréismeTình trạng không dòng chảy thường xuyên
- arénacécát
- arénicolesống trong cát, giun cát
- arénisationsự hóa cát
- aréolaireXem aréole 1, 2
- aréolequầng, núm
- aréolécó quầng, có núm
- aréomètrephù kế
- aréométriePhép đo tỷ trọng chất lỏng
- aréométriqueĐo tỷ trọng chất lỏng
- aréopagehội đồng bác học
- aréostylekiến trúc cột thưa
- aréquiercây cau