arrivant
danh từ giống đực (m)
/a.ʁi.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
arrivant nghĩa là người đến.
Nghĩa của arrivant
Danh từ · giống đực
- Người đến.
- Les premiers/derniers arrivantsngười đến đầu tiên/sau cùng
- Les arrivants et les partantsngười đến và người đi
Dạng từ của arrivant
Đi với mạo từ: un arrivant · l'arrivant
| Số nhiều | arrivants |
| Giống cái | arrivante |
| Giống cái số nhiều | arrivantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrivant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ arriving; incoming
- Danh từ arriver (one who arrives)
Câu hỏi thường gặp
arrivant nghĩa là gì?
arrivant (danh từ) nghĩa là người đến.
arrivant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrivant (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.vɑ̃/.
arrivant là giống đực hay giống cái?
arrivant là danh từ giống đực (dùng với un, le).