armurerie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.my.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
armurerie nghĩa là xưởng vũ khí.
Nghĩa của armurerie
Danh từ · giống cái
- Xưởng vũ khí.
- Cửa hàng bán vũ khí.
- Từ cũ, nghĩa cũ Nghề làm vũ khí.
Dạng từ của armurerie
Đi với mạo từ: une armurerie · l'armurerie
| Số nhiều | armureries |
Họ từ của armurerie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arms factory; gunshop
Câu hỏi thường gặp
armurerie nghĩa là gì?
armurerie (danh từ) nghĩa là xưởng vũ khí.
armurerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armurerie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.my.ʁə.ʁi/.
armurerie là giống đực hay giống cái?
armurerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).