artériole
danh từ giống cái (f)
/aʁ.te.ʁjɔl/ giọng máy của trình duyệt
artériole nghĩa là động mạch con, tiểu động mạch.
Nghĩa của artériole
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Động mạch con, tiểu động mạch.
Dạng từ của artériole
Đi với mạo từ: une artériole · l'artériole
| Số nhiều | artérioles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arteriole
Câu hỏi thường gặp
artériole nghĩa là gì?
artériole (danh từ) nghĩa là động mạch con, tiểu động mạch.
artériole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artériole (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.te.ʁjɔl/.
artériole là giống đực hay giống cái?
artériole là danh từ giống cái (dùng với une, la).