artériosclérose
artériosclérose nghĩa là Chứng xơ cứng động mạch.
Nghĩa của artériosclérose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng xơ cứng động mạch.
Dạng từ của artériosclérose
Đi với mạo từ: une artériosclérose · l'artériosclérose
| Số nhiều | artérioscléroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arteriosclerosis
Câu hỏi thường gặp
artériosclérose nghĩa là gì?
artériosclérose (danh từ) nghĩa là Chứng xơ cứng động mạch.
artériosclérose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artériosclérose (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.te.ʁjɔs.kle.ʁoz/.
artériosclérose là giống đực hay giống cái?
artériosclérose là danh từ giống cái (dùng với une, la).