artériotomie
danh từ giống cái (f)
/aʁ.te.ʁjɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
artériotomie nghĩa là Thủ thuật mở động mạch.
Nghĩa của artériotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở động mạch.
Dạng từ của artériotomie
Đi với mạo từ: une artériotomie · l'artériotomie
| Số nhiều | artériotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arteriotomy
Câu hỏi thường gặp
artériotomie nghĩa là gì?
artériotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở động mạch.
artériotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artériotomie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.te.ʁjɔ.tɔ.mi/.
artériotomie là giống đực hay giống cái?
artériotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).