artérite
danh từ giống cái (f)
/aʁ.te.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
artérite nghĩa là viêm động mạch.
Nghĩa của artérite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm động mạch.
Dạng từ của artérite
Đi với mạo từ: une artérite · l'artérite
| Số nhiều | artérites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arteritis
Câu hỏi thường gặp
artérite nghĩa là gì?
artérite (danh từ) nghĩa là viêm động mạch.
artérite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artérite (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.te.ʁit/.
artérite là giống đực hay giống cái?
artérite là danh từ giống cái (dùng với une, la).