artériographie
artériographie nghĩa là Sự chụp tia X động mạch.
Nghĩa của artériographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X động mạch.
Dạng từ của artériographie
Đi với mạo từ: une artériographie · l'artériographie
| Số nhiều | artériographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arteriography
Câu hỏi thường gặp
artériographie nghĩa là gì?
artériographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X động mạch.
artériographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artériographie (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.te.ʁjɔ.ɡʁa.fi/.
artériographie là giống đực hay giống cái?
artériographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).