arsenal
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.sə.nal/ giọng máy của trình duyệt
arsenal nghĩa là xưởng tàu, kho vũ khí.
Nghĩa của arsenal
Danh từ · giống đực
- Xưởng tàu.
- Kho vũ khí; số lượng lớn vũ khí.
- Nghĩa bóng Kho (phương tiện).
- Un arsenal de rusesmột kho mưu mẹo
- Sử học Xưởng quân giới.
Dạng từ của arsenal
Đi với mạo từ: un arsenal · l'arsenal
| Số nhiều | arsenaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arsenal
Câu hỏi thường gặp
arsenal nghĩa là gì?
arsenal (danh từ) nghĩa là xưởng tàu, kho vũ khí.
arsenal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arsenal (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.sə.nal/.
arsenal là giống đực hay giống cái?
arsenal là danh từ giống đực (dùng với un, le).