arsenic
arsenic nghĩa là hợp chất asen.
Nghĩa của arsenic
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hợp chất asen.
Dạng từ của arsenic
Đi với mạo từ: un arsenic · l'arsenic
Câu ví dụ với arsenic
- Ce riz est contaminé par l'arsenic. Gạo này đã bị nhiễm độc asen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11609798
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arsenic (chemical element)
Câu hỏi thường gặp
arsenic nghĩa là gì?
arsenic (danh từ) nghĩa là hợp chất asen.
arsenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arsenic (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.sə.nik/.
arsenic là giống đực hay giống cái?
arsenic là danh từ giống đực (dùng với un, le).