TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

artérioscléreux

giọng máy của trình duyệt

artérioscléreux nghĩa là xơ cứng động mạch.

Nghĩa của artérioscléreux

Tính từ

  1. Y học Xơ cứng động mạch.

Danh từ

  1. Người bị xơ cứng động mạch.

Câu hỏi thường gặp

artérioscléreux nghĩa là gì?

artérioscléreux (tính từ, danh từ) nghĩa là xơ cứng động mạch.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.