aronde
danh từ giống cái (f)
/a.ʁɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt
aronde nghĩa là chim nhạn.
Nghĩa của aronde
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Chim nhạn.
- assemblage à queue d'arondekiểu ghép mộng đuôi én (đồ mộc)
Dạng từ của aronde
Đi với mạo từ: une aronde · l'aronde
| Số nhiều | arondes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aronde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swallow (bird)
Câu hỏi thường gặp
aronde nghĩa là gì?
aronde (danh từ) nghĩa là chim nhạn.
aronde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aronde (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɔ̃d/.
aronde là giống đực hay giống cái?
aronde là danh từ giống cái (dùng với une, la).