arpent
danh từ giống đực (m)
/aʁ.pɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
arpent nghĩa là Từ cũ nghĩa cũ) mẫu (bằng 35 - 50 a).
Nghĩa của arpent
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Từ cũ nghĩa cũ) mẫu (bằng 35 - 50 a).
Dạng từ của arpent
Đi với mạo từ: un arpent · l'arpent
| Số nhiều | arpents |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arpent
Câu hỏi thường gặp
arpent nghĩa là gì?
arpent (danh từ) nghĩa là Từ cũ nghĩa cũ) mẫu (bằng 35 - 50 a).
arpent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arpent (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pɑ̃/.
arpent là giống đực hay giống cái?
arpent là danh từ giống đực (dùng với un, le).