TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aréisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

aréisme nghĩa là Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.

Nghĩa của aréisme

Danh từ · giống đực

  1. Địa chất, địa lý Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.

Dạng từ của aréisme

Đi với mạo từ: un aréisme · l'aréisme

Câu hỏi thường gặp

aréisme nghĩa là gì?

aréisme (danh từ) nghĩa là Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.

aréisme là giống đực hay giống cái?

aréisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.