aréisme nghĩa là Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.
Nghĩa của aréisme
Danh từ · giống đực
Địa chất, địa lý Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.
Dạng từ của aréisme
Đi với mạo từ: un aréisme · l'aréisme
Câu hỏi thường gặp
aréisme nghĩa là gì?
aréisme (danh từ) nghĩa là Tình trạng không dòng chảy thường xuyên.
aréisme là giống đực hay giống cái?
aréisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.