aréique
/a.ʁe.ik/ giọng máy của trình duyệt
aréique nghĩa là Không dòng chảy thường xuyên.
Nghĩa của aréique
Tính từ
- Địa chất, địa lý Không dòng chảy thường xuyên.
Dạng từ của aréique
| Số nhiều | aréiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ areic
Câu hỏi thường gặp
aréique nghĩa là gì?
aréique (tính từ) nghĩa là Không dòng chảy thường xuyên.
aréique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aréique (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁe.ik/.