aréflexie
danh từ giống cái (f)
/a.ʁe.flɛk.si/ giọng máy của trình duyệt
aréflexie nghĩa là sự mất phản xạ.
Nghĩa của aréflexie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự mất phản xạ.
Dạng từ của aréflexie
Đi với mạo từ: une aréflexie · l'aréflexie
| Số nhiều | aréflexies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ areflexia
Câu hỏi thường gặp
aréflexie nghĩa là gì?
aréflexie (danh từ) nghĩa là sự mất phản xạ.
aréflexie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aréflexie (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁe.flɛk.si/.
aréflexie là giống đực hay giống cái?
aréflexie là danh từ giống cái (dùng với une, la).