artificieux
/aʁ.ti.fi.sjø/ giọng máy của trình duyệt
artificieux nghĩa là xảo trá.
Nghĩa của artificieux
Tính từ
- Xảo trá.
Dạng từ của artificieux
| Giống cái | artificieuse |
| Giống cái số nhiều | artificieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artificieux
Trái nghĩa
Họ từ của artificieux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ artful, deceitful; wily, cunning, sly
Câu hỏi thường gặp
artificieux nghĩa là gì?
artificieux (tính từ) nghĩa là xảo trá.
artificieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artificieux (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ti.fi.sjø/.