artifice
artifice nghĩa là mẹo, mưu mẹo, thuốc nổ.
Nghĩa của artifice
Danh từ · giống đực
- Mẹo, mưu mẹo.
- Résoudre un problème de mathématiques par un artifice de calculdùng mẹo giải một bài toán
- Thuốc nổ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Tài khéo.
- feu d'artificepháo hoa
Dạng từ của artifice
Đi với mạo từ: un artifice · l'artifice
| Số nhiều | artifices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artifice
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của artifice
Câu ví dụ với artifice
- Qui a inventé les feux d'artifice ? Ai đã phát minh ra pháo hoa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6062197
- Le feu d'artifice a été annulé. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974239
- Le feu d'artifice commence. Pháo hoa đang bắt đầu kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10984379
- As-tu vu les feux d'artifices ? Bạn có thấy pháo hoa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11162661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artifice, trick, ploy; device
Câu hỏi thường gặp
artifice nghĩa là gì?
artifice (danh từ) nghĩa là mẹo, mưu mẹo, thuốc nổ.
artifice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artifice (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ti.fis/.
artifice là giống đực hay giống cái?
artifice là danh từ giống đực (dùng với un, le).