TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

feu d'artifice

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /fø d‿aʁ.ti.fis/

feu d'artifice nghĩa là pháo hoa.

Nghĩa của feu d'artifice

Danh từ · giống đực

  1. Pháo hoa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Le feu d'artifice a été annulé.Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
    • Le feu d'artifice commence.Pháo hoa đang bắt đầu kìa.

Dạng từ của feu d'artifice

Đi với mạo từ: un feu d'artifice · le feu d'artifice

Số nhiềufeux d'artifice

Câu ví dụ với feu d'artifice

  • Le feu d'artifice a été annulé. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974239
  • Le feu d'artifice commence. Pháo hoa đang bắt đầu kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10984379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ firework

Câu hỏi thường gặp

feu d'artifice nghĩa là gì?

feu d'artifice (danh từ) nghĩa là pháo hoa.

feu d'artifice là giống đực hay giống cái?

feu d'artifice là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.