feu de circulation
feu de circulation nghĩa là đèn giao thông.
Nghĩa của feu de circulation
Danh từ · giống đực
- Đèn giao thông. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Nous devons faire attention au feu de circulation.Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.
- Le feu de circulation est passé au rouge.Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
Dạng từ của feu de circulation
Đi với mạo từ: un feu de circulation · le feu de circulation
| Số nhiều | feux de circulation |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feu de circulation
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với feu de circulation
- Nous devons faire attention au feu de circulation. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472045
- Le feu de circulation est passé au rouge. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4591507
- Le feu de circulation est passé au vert. Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8998730
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic light
Câu hỏi thường gặp
feu de circulation nghĩa là gì?
feu de circulation (danh từ) nghĩa là đèn giao thông.
feu de circulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feu de circulation (giọng Pháp chuẩn): /fø d(ə) siʁ.ky.la.sjɔ̃/.
feu de circulation là giống đực hay giống cái?
feu de circulation là danh từ giống đực (dùng với un, le).