TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

feu de signalisation

danh từ giống đực (m)
/fø d(ə) si.ɲa.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

feu de signalisation nghĩa là đèn giao thông.

Nghĩa của feu de signalisation

Danh từ · giống đực

  1. Đèn giao thông. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je suis au feu de signalisation.Tôi đang ở chỗ đèn giao thông.

Dạng từ của feu de signalisation

Đi với mạo từ: un feu de signalisation · le feu de signalisation

Số nhiềufeux de signalisation

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feu de signalisation

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với feu de signalisation

  • Je suis au feu de signalisation. Tôi đang ở chỗ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic signal; traffic light

Câu hỏi thường gặp

feu de signalisation nghĩa là gì?

feu de signalisation (danh từ) nghĩa là đèn giao thông.

feu de signalisation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feu de signalisation (giọng Pháp chuẩn): /fø d(ə) si.ɲa.li.za.sjɔ̃/.

feu de signalisation là giống đực hay giống cái?

feu de signalisation là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.