TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sincère

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

sincère nghĩa là thành thực, chân thành, thành khẩn.

Nghĩa của sincère

Tính từ

  1. Thành thực.
    • Homme sincèrengười thành thực
  2. Chân thành, thành khẩn.
    • Repentir sincèresự hối hận thành khẩn
  3. Thật, không giả mạo, không gian lận
    • Election sincèrebầu cử không gian lận
    • Diplômes sincèresvăn bằng thật

Dạng từ của sincère

Số nhiềusincères

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sincère

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sincère

  • Les femmes sont sincères. Phụ nữ là những người chân thành.Tatoeba #3684695
  • Je suis sincère quand je te dis que je t'aime. Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3862684

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sincere

Câu hỏi thường gặp

sincère nghĩa là gì?

sincère (tính từ) nghĩa là thành thực, chân thành, thành khẩn.

sincère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sincère (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.sɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.