hypocrite
hypocrite nghĩa là kẻ đạo đức giả, giả đạo đức.
Nghĩa của hypocrite
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ đạo đức giả.
Tính từ
- Giả đạo đức.
- Air hypocritevẻ giả đạo đức
Dạng từ của hypocrite
| Số nhiều | hypocrites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypocrite
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hypocrite
- Quelle hypocrite ! Đúng là đồ đạo đức giả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626052
- Quel hypocrite ! Đúng là đồ đạo đức giả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hypocritical
- Danh từ hypocrite
Câu hỏi thường gặp
hypocrite nghĩa là gì?
hypocrite (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, giả đạo đức.
hypocrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypocrite (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.kʁit/.
hypocrite là giống đực hay giống cái?
hypocrite là danh từ cả hai giống.