TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hypocrite

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.pɔ.kʁit/ giọng máy của trình duyệt

hypocrite nghĩa là kẻ đạo đức giả, giả đạo đức.

Nghĩa của hypocrite

Danh từ · cả hai giống

  1. Kẻ đạo đức giả.

Tính từ

  1. Giả đạo đức.
    • Air hypocritevẻ giả đạo đức

Dạng từ của hypocrite

Số nhiềuhypocrites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypocrite

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hypocrite

  • Quelle hypocrite ! Đúng là đồ đạo đức giả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626052
  • Quel hypocrite ! Đúng là đồ đạo đức giả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hypocritical
  • Danh từ hypocrite

Câu hỏi thường gặp

hypocrite nghĩa là gì?

hypocrite (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, giả đạo đức.

hypocrite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypocrite (giọng Pháp chuẩn): /i.pɔ.kʁit/.

hypocrite là giống đực hay giống cái?

hypocrite là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.