arrière-bouche
danh từ giống cái (f)
/aʁjɛʁbuʃ/ giọng máy của trình duyệt
arrière-bouche nghĩa là khẩu hầu.
Nghĩa của arrière-bouche
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Khẩu hầu.
Dạng từ của arrière-bouche
Đi với mạo từ: une arrière-bouche · l'arrière-bouche
| Số nhiều | arrière-bouches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrière-bouche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of pharynx
Câu hỏi thường gặp
arrière-bouche nghĩa là gì?
arrière-bouche (danh từ) nghĩa là khẩu hầu.
arrière-bouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-bouche (giọng Pháp chuẩn): /aʁjɛʁbuʃ/.
arrière-bouche là giống đực hay giống cái?
arrière-bouche là danh từ giống cái (dùng với une, la).