arrière-bec
danh từ giống đực (m)
/a.ʁjɛʁ.bɛk/ giọng máy của trình duyệt
arrière-bec nghĩa là mỏm hạ lưu.
Nghĩa của arrière-bec
Danh từ · giống đực
- Mỏm hạ lưu (của trụ cầu).
Dạng từ của arrière-bec
Đi với mạo từ: un arrière-bec · l'arrière-bec
| Số nhiều | arrière-becs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the downstream part of the cutwater of a bridge
Câu hỏi thường gặp
arrière-bec nghĩa là gì?
arrière-bec (danh từ) nghĩa là mỏm hạ lưu.
arrière-bec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-bec (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.bɛk/.
arrière-bec là giống đực hay giống cái?
arrière-bec là danh từ giống đực (dùng với un, le).