arrière-boutique
danh từ giống cái (f)
/a.ʁjɛʁ.bu.tik/ giọng máy của trình duyệt
arrière-boutique nghĩa là phòng sau tiệm.
Nghĩa của arrière-boutique
Danh từ · giống cái
- Phòng sau (cửa) tiệm.
Dạng từ của arrière-boutique
Đi với mạo từ: une arrière-boutique · l'arrière-boutique
| Số nhiều | arrière-boutiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a room at the back of a shop
Câu hỏi thường gặp
arrière-boutique nghĩa là gì?
arrière-boutique (danh từ) nghĩa là phòng sau tiệm.
arrière-boutique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-boutique (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.bu.tik/.
arrière-boutique là giống đực hay giống cái?
arrière-boutique là danh từ giống cái (dùng với une, la).