arrière-cerveau
danh từ giống đực (m)
/a.ʁjɛʁ.sɛʁ.vo/ giọng máy của trình duyệt
arrière-cerveau nghĩa là não sau.
Nghĩa của arrière-cerveau
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Não sau.
Dạng từ của arrière-cerveau
Đi với mạo từ: un arrière-cerveau · l'arrière-cerveau
| Số nhiều | arrière-cerveaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hindbrain
Câu hỏi thường gặp
arrière-cerveau nghĩa là gì?
arrière-cerveau (danh từ) nghĩa là não sau.
arrière-cerveau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-cerveau (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.sɛʁ.vo/.
arrière-cerveau là giống đực hay giống cái?
arrière-cerveau là danh từ giống đực (dùng với un, le).