arrimeur
danh từ giống đực (m)
/a.ʁi.mœʁ/ giọng máy của trình duyệt
arrimeur nghĩa là Công nhân xếp hàng hóa (trên tàu).
Nghĩa của arrimeur
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Công nhân xếp hàng hóa (trên tàu).
Dạng từ của arrimeur
Đi với mạo từ: un arrimeur · l'arrimeur
| Số nhiều | arrimeurs |
| Giống cái | arrimeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stevedore, docker
Câu hỏi thường gặp
arrimeur nghĩa là gì?
arrimeur (danh từ) nghĩa là Công nhân xếp hàng hóa (trên tàu).
arrimeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrimeur (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁi.mœʁ/.
arrimeur là giống đực hay giống cái?
arrimeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).