arrière-petit-fils
arrière-petit-fils nghĩa là chắt trai.
Nghĩa của arrière-petit-fils
Danh từ · giống đực
- Chắt trai (của cụ).
Dạng từ của arrière-petit-fils
Đi với mạo từ: un arrière-petit-fils · l'arrière-petit-fils
| Số nhiều | arrière-petits-fils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ great-grandson
Câu hỏi thường gặp
arrière-petit-fils nghĩa là gì?
arrière-petit-fils (danh từ) nghĩa là chắt trai.
arrière-petit-fils phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-petit-fils (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.pə.ti.fis/.
arrière-petit-fils là giống đực hay giống cái?
arrière-petit-fils là danh từ giống đực (dùng với un, le).