arrière-pensée
danh từ giống cái (f)
/a.ʁjɛʁ.pɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
arrière-pensée nghĩa là ẩn ý.
Nghĩa của arrière-pensée
Danh từ · giống cái
- Ẩn ý.
Dạng từ của arrière-pensée
Đi với mạo từ: une arrière-pensée · l'arrière-pensée
| Số nhiều | arrière-pensées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrière-pensée
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ulterior motive; doubt, reservation
Câu hỏi thường gặp
arrière-pensée nghĩa là gì?
arrière-pensée (danh từ) nghĩa là ẩn ý.
arrière-pensée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-pensée (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.pɑ̃.se/.
arrière-pensée là giống đực hay giống cái?
arrière-pensée là danh từ giống cái (dùng với une, la).