arythmie
danh từ giống cái (f)
/a.ʁit.mi/ giọng máy của trình duyệt
arythmie nghĩa là sự loạn nhịp.
Nghĩa của arythmie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự loạn nhịp.
- Arythmie ventriculaireloạn nhịp tâm thất
Dạng từ của arythmie
Đi với mạo từ: une arythmie · l'arythmie
| Số nhiều | arythmies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrhythmia
Câu hỏi thường gặp
arythmie nghĩa là gì?
arythmie (danh từ) nghĩa là sự loạn nhịp.
arythmie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arythmie (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁit.mi/.
arythmie là giống đực hay giống cái?
arythmie là danh từ giống cái (dùng với une, la).