arénisation
danh từ giống cái (f)
/a.ʁe.ni.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
arénisation nghĩa là sự hóa cát.
Nghĩa của arénisation
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Sự hóa cát.
Dạng từ của arénisation
Đi với mạo từ: une arénisation · l'arénisation
| Số nhiều | arénisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arenization
Câu hỏi thường gặp
arénisation nghĩa là gì?
arénisation (danh từ) nghĩa là sự hóa cát.
arénisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arénisation (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁe.ni.za.sjɔ̃/.
arénisation là giống đực hay giống cái?
arénisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).