armoise
danh từ giống cái (f)
/aʁ.mwaz/ giọng máy của trình duyệt
armoise nghĩa là cây ngải.
Nghĩa của armoise
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây ngải.
Dạng từ của armoise
Đi với mạo từ: une armoise · l'armoise
| Số nhiều | armoises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mugwort
Câu hỏi thường gặp
armoise nghĩa là gì?
armoise (danh từ) nghĩa là cây ngải.
armoise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armoise (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.mwaz/.
armoise là giống đực hay giống cái?
armoise là danh từ giống cái (dùng với une, la).